Tổng Số Vườn
-- Vườn
Vốn NĐT (50%)
-- Tỷ
Quy Mô (100%)
-- Tỷ
Tiền Giống (HĐ04)
-- Tỷ
Bảo Hiểm Sàn 150%
Hạch Toán Chi Phí Vận Hành (28%) • Cây Giống CapEx • Quỹ 12% • Sàn 150%
Tổng Số Vườn
Vốn NĐT (50%)
Quy Mô (100%)
Tiền Giống (HĐ04)
Bảo Hiểm Sàn 150%
| STT | Mã Vườn | Tên Vườn | Phân Nhóm | Số Cây | Vốn NĐT (50%) | Hệ Số | Quy Mô (100%) | HĐ1: Tại Chỗ | HĐ2: CCDC | HĐ3: Phân Bón | HĐ4: Cây Giống | HĐ5: Thương Hiệu | HĐ6: Kỹ Thuật | HĐ7: Vận Chuyển | HĐ8: Dự Phòng | CPVH ĐÃ Trả | CPVH CHƯA Trả | TỔNG CPVH | Quỹ 12%/Năm | Chi Trả 1%/Tháng | Cam Kết 150% | Cột Nghĩa Vụ | DT Dự Kiến / 2 | Tổng DT Dự Kiến | Quyết Toán Chi Trả | ⭐ CON SỐ CHỜ CHỐT | Trạng Thái |
|---|
Mặc định hiển thị số tiền tỷ lệ định mức (công nhận nông dân đã làm). Bấm "Nhập Chi Tiết" để nạp từng dòng con chứng từ thực tế.
| Mã HĐ | Tên Hóa Đơn | Mô Tả Nội Dung Chi Tiết Các Loại Chi Phí Chuẩn | Định Mức / Hạn Mức | Số Tiền Áp Dụng | Nguồn Số Liệu | Thao Tác |
|---|
Đơn giá thu mua chuẩn: Củ tươi 350.000 đ/kg • Lá tươi 20.000 đ/kg
Diện tích: 1000 m² (3000 cây)
Vốn NĐT: 0 VNĐ
Cam kết 150%: 0 VNĐ
CPVH Nông dân đã trả: 0 VNĐ
Tổng nghĩa vụ chi trả: 0 VNĐ
* Nếu không nhập số lượng thực tế, hệ thống sẽ tự động lấy cam kết 150% để đối soát và đưa vào bảng chi tiết.
Tiền đã về công ty, công ty có nghĩa vụ chi trả Phí vận hành (HĐ 01,02,03,07). Các HĐ chưa đổi thành "Công ty trả" được tính là nông dân đã ứng.
* Con số lớn nhất để thanh toán cho nông dân.
Đối chiếu toàn bộ: Các khoản đã chi trả trong kỳ vs Con Số Chờ Chốt -> Số tiền còn lại công ty phải thanh toán dứt điểm.
Đối chiếu từng thành phần: Hoàn vốn 100% • Cam kết thêm 50% • Quỹ 12% • Phí vận hành
| STT | Ngày Chi Trả | Khoản Mục / Nội Dung Chi | Số Chứng Từ / UNC | Nguồn Chi Trả | Số Tiền Đã Trả (VNĐ) | Xóa |
|---|
Bảng kê chi tiết toàn bộ 109 hợp đồng: Tiền vốn • 50% Thặng dư • Quỹ 12% • CPVH • Đã chi trả • Còn nợ dứt điểm
| STT | Mã Vườn | Tên Chủ Vườn | 1. Vốn Góp | 2. Cam Kết +50% | 3. Quỹ 12% | 4. CPVH Chưa Trả | Tổng Nghĩa Vụ | Đã Chi Trả | CÒN PHẢI TRẢ | Trạng Thái |
|---|
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Mã vườn: -- • Ngày lập: --
BÊN A (CÔNG TY): CÔNG TY CỔ PHẦN QUANTUM FARM
Đại diện: Ban Điều Hành & Kế Toán Quản Trị
BÊN B (CHỦ VƯỜN / NÔNG DÂN): --
Địa chỉ vùng trồng: --
CĂN CỨ VÀ KẾT QUẢ ĐỐI SOÁT THANH LÝ TỪNG KHOẢN MỤC:
• Khoản 1 (Hoàn tiền góp vốn 100%): --
• Khoản 2 (Cam kết 150% - thặng dư 50%): --
• Khoản 3 (Quỹ 12%/năm nếu có): --
• Khoản 4 (Phí vận hành nông dân ứng): --
Tổng Nghĩa Vụ Quyết Toán (Con Số Chờ Chốt): --
Tổng Các Khoản Quantum Farm Đã Chi Trả Trước Cho Bên B: --
SỐ TIỀN CÒN LẠI QUANTUM FARM THANH TOÁN DỨT ĐIỂM CHO BÊN B: --
ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, ghi rõ họ tên)
--ĐẠI DIỆN QUANTUM FARM
(Ký, đóng dấu)
Tự đặt tên vườn. Điền số tiền chi phí hoặc nhập Số cây × Giá/cây để tự nhân tiền giống.
Nhập số tiền VNĐ. Riêng HĐ 04 có thể nhập Số cây × Giá cây để tự nhân ra số tiền.
Nhân công 12 tháng, lên luống làm đất
Ống tưới nhỏ giọt, béc xoay, bạt phủ
Phân trùn quế bón lót, vi sinh định kỳ
* Tự động nhân = (Số lượng cây × Giá tiền/1 cây). Có thể chỉnh tay trực tiếp số tiền.
Camera 360°, tem QR, mã vùng trồng
Kỹ sư nông học theo sát phác đồ sinh trưởng
Cước xe chở vật tư, cây giống đến tận ruộng
Xăng xe, điện nước, rủi ro ngoài dự kiến
Tự động tính = (Sản lượng Củ × Giá Củ) + (Sản lượng Lá × Giá Lá)
Vườn: -- • Hạn mức hóa đơn: --
* Nếu Quantum Farm đã giải ngân thanh toán cho nông dân -> Chọn 'Công ty chi trả'. Nếu nông dân đang tự ứng tiền -> Chọn 'Nông dân chi trả trước'.
| STT | Nội Dung Hóa Đơn | Số Hóa Đơn | Số Biên Nhận / Phiếu XK | Số Tiền (VNĐ) | Người Chi Trả | Xóa |
|---|